ĐƠN GIÁ XÂY NHÀ TRỌN GÓI 2025

Ngày đăng: 08/04/2022 03:00 PM

Khi chọn gói dịch vụ xây nhà trọn gói " vật tư thô và vật tư hoàn thiện" , Quý khách hàng sẽ tiết kiệm được rất nhiều công sức và thời gian vì bạn được nhà thầu thi công tư vấn cho các gói vật tư hoàn thiện ưu việt nhất phù hợp với kinh phí của mình, gia chủ sẽ không tốn thời gian và công sức để đi chọn vật tư hoàn thiện cũng như tìm nhà thầu hoàn thiện khác mà chỉ làm việc với một nhà thầu duy nhất từ phần khung tới hoàn thiện và bàn giao nhà vào sử dụng.

Việc chọn gói dịch vụ xây nhà trọn gói sẽ giúp quý khách hàng có được ngôi nhà chất lượng tốt nhất, thẩm mỹ cao, tiến độ hoàn thành nhanh, quý khách có thời gian để tập trung làm công việc riêng của mình.

Anh Nguyen E&C đã trực tiếp tham gia tư vấn - thiết kế - thi công hàng chục công trình nhà dân dụng trên địa bàn Tp.Hồ Chí Minh và các khu vực lân cận. Hầu hết các công trình chúng tôi đã thực hiện đều được quý khách hàng hài lòng và đánh giá cao về chất lượng dịch vụ và sản phẩm. Chúng tôi rất mong muốn được đem đến cho qúy khách hàng những giải pháp thiết kế và thi công tối ưu nhất về chất lượng, thẩm mỹ, chi phí và thời gian để khẳng định mình là nhà thầu chuyên nghiệp được qúy khách hàng hài lòng và tin tưởng.

Chúng tôi xin gửi tới quý khách hàng đơn giá xây nhà trọn gói mới nhất năm 2025 như sau


I. ĐƠN GIÁ XÂY NHÀ PHẦN THÔ VÀ HOÀN THIỆN CHỈ TỪ 5.500.000đ/m2

  • 5.500.000đ/m2 : Áp dụng cho gói sử dụng vật liệu tiết kiệm
  • 6.000.000đ/m2 : Áp dụng cho gói sử dụng vật liệu trung bình
  • 6.500.000đ/m2 : Áp dụng cho gói sử dụng vật liệu khá
  • Tổng diện tích > 350m2 : nếu tổng diện tích <350 m2 báo giá trực tiếp theo quy mô công trình
  • Miễn phí xin phép xây dựng
  • Hỗ trợ thủ tục hoàn công và thủ tục pháp lý khác
  • Miễn phí thiết kế kiến trúc
  • Miễn phí thiết kế kết cấu
  • Miễn phí thiết kế điện và nước
  • Miễn phí phối cảnh 3D mặt tiền, phòng khách, bếp, phòng ngủ điển hình
  • Bảo hành phần kết cấu 10 năm
  • Bảo hành phần hoàn thiện 2 năm

Đơn giá áp dụng cho nhà phố tiêu chuẩn 1 mặt tiền, hẻm xe đi vào công trình >= 5m

Hãy gọi : 0938.66.77.00 để được tư vấn miễn phí

Xem thêm >> Đơn giá xây nhà phần thô 2023 , cách tính diện tích m2 xây dựng nhà

Xây dựng nhà phần thô gồm những gì , bạn nên chuẩn bị những gì trước khi xây nhà

Tham khảo " Công trình thi công " >> Công trình chúng tôi đã bàn giao


II. PHẠM VI CÔNG VIỆC CỦA GÓI XÂY NHÀ PHẦN THÔ VÀ HOÀN THIỆN

1. Vật tư và nhân công phần thô:

Stt Loại vật tư Nhãn hiệu / Nguồn gốc Bên cấp vật tư Bên cấp nhân công
1 Xi măng Holcim (Insee)/ Hà Tiên B B
2 Cát bê tông  Địa phương B B
3 Cát xây tô Địa phương B B
4 Vật liệu san lấp Gạch vỡ, cát san lấp B B
5 Đá 1x2 (đổ bê tông) Địa phương B B
6 Đá 4x6, đá 5x7 (bê tông lót) Địa phương B B
7 Sắt xây dựng Việt Nhật, Pomina, Hòa Phát B B
8 Gạch ống (4 lỗ) Bình Dương/ Đồng Nai B B
9 Gạch thẻ (2 lỗ) Bình Dương/ Đồng Nai B B
10 Gạch Demi (4 lỗ) Bình Dương/ Đồng Nai B B
11 Ống luồn dây điện, mạng, tivi Sino/MPE hoặc tương đương B B
12 Dây cáp tivi, dây mạng Sino/MPE hoặc tương đương B B
13 Dây điện : 1.5mm tới 8.0mm (bao gồm cả dây điện nguồn cho máy lạnh và camera) Cadivi B B
14 Box điện âm tường, tủ điện âm tường Sino hoặc tương đương B B
15 Ống cấp nước nóng, cấp nước lạnh Bình Minh B B
16 Ống thoát nước Bình Minh B B
17 Co, T, phụ kiện ống PVC,PPR Bình Minh hoặc tương đương B B
18 Chống thấm sàn (wc, sân thượng, ban công, mái) Kova CT11a B B

2. Vật tư và nhân công hoàn thiện:

Stt Loại vật tư Nhãn hiệu / Nguồn gốc Bên cấp vật tư Bên cấp nhân công
1 Bột trét  dulux,jotun,nippon, maxilite,... B B
2 Sơn nước (sơn lót, sơn phủ, rulo,cọ, giấy nhám) dulux,jotun,nippon, maxilite,... B B
3 Gạch ốp tường Granite, ceramic B B
4 Gạch lót nền Granite, ceramic B B
5 Gạch len chân tường Granite, ceramic B B
6 Cửa đi các lọai + khóa ( không bao gồm cửa cuốn, cửa kéo) Nhôm kính, sắt kính, gỗ B B
7 Cửa sổ các lọai + khóa Nhôm kính, sắt kính, gỗ B B
8  khung sắt để gắn đá granite lavabo, vách kính - cửa kính wc Nhôm, sắt, gỗ B B
9 Đá granite, đá marble (mặt tiền, cổng, tam cấp, cầu thang, ngạch cửa, lavabo, bếp...) Granite, marble, đá nhân tạo B B
10 Trần thạch cao Gyproc (Vĩnh Tường) B B
11 Lan can cầu thang, lan can ban công, lan can sân thượng, tay vịn lan can, sắt kính ô thoáng - thông tầng  Sắt, kính, gỗ B B

3. Vật tư và nhân công lắp đặt thiết bị: 

Stt Loại vật tư Nhãn hiệu / Nguồn gốc Bên cấp vật tư Bên cấp nhân công
1 Công tắc, ổ cắm, CB, jack mạng, jack tivi   B B
2 Đèn chiếu sáng, đèn trang trí, quạt hút, quạt trần, máy bơm (không bao gồm đền chùm loại cấu tạo đặc biệt)   B B
3 Vòi rửa, phễu thu sàn, sen tắm   B B
4 Bồn nước mái (inox), phao cơ, phao điện   B B
5 Bồn cầu, Lavabo, chậu rửa   B B
6 Hệ thống ống đồng cho máy lạnh, ống thoát nước ngưng máy lạnh   B B
7 Máy lạnh, máy nước nóng năng lượng mặt trời   A A
8 Tủ bếp, kính bếp,tủ tường, kệ, giường, đồ nội thất khác, lam trang trí mặt tiền & sân thượng   A A
9 Hệ thống chống sét (nếu có)   A A
10 Hệ thống Camera (dây cáp nguồn và camera)   A A
11 Tất cả vật liệu khác không có trong bảng kê này   A A
  • Bên A : Chủ đầu tư 
  • Bên B : Nhà thầu thi công 

III. BẢNG PHÂN TÍCH CHI TIẾT VẬT TƯ HOÀN THIỆN

STT VẬT LIỆU HOÀN THIỆN GÓI TIẾT KIỆM 5.300.000đ/m2 GÓI TRUNG BÌNH 5.800.000đ/m2 GÓI KHÁ 6.300.000đ/m2 GHI CHÚ
I Gạch ốp - lát
1 Gạch lát nền phòng các tầng (600x600mm), len chân tường 175.000đ/m2 235.000đ/m2 350.000đ/m2  
2 Gạch lát nền sân thượng,ban công (400x400mm),sân 155.000đ/m2 200.000đ/m2 250.000đ/m2  
3 Gạch ốp tường wc 300x600mm, cao tường<=2.7m 175.000đ/m2 215.000đ/m2 235.000đ/m2  
4 Gạch lát nền vệ sinh 300x300mm 145.000đ/m2 195.000đ/m2 250.000đ/m2  
Đá ốp trang trí mặt tiền, tiểu cảnh tổng kl <=10m2 250.000đ/m2 350.000đ/m2 600.000đ/m2  
II Công tác Sơn nước nội thất và ngoại thất
1 Bột trét : bả 2 nước ( phụ kiện rulo, cọ, giấy nhám) Maxilite Nippon Jotun, dulux  
2 Sơn lót nội thất và ngoại thất : sơn 1 lớp Maxilite Nippon Jotun, dulux  
3 Sơn phủ nội thất và ngoại thất : sơn 2 lớp Maxilite Nippon Jotun, dulux  
III Thiết bị điện
1 Tủ điện tổng, tủ điện các tầng Sino Sino Sino  
2 Công tắc, ổ cắm, MCB, jack internet, jack TV Sino MPE Panasonic  
3 Đèn chiếu sáng trong các phòng, hành lang, nhà vệ sinh Sino MPE Panasonic Công suất tối đa 12W
4 Đèn ban công, đèn cổng, đèn cầu thang 150.000đ/m2  350.000đ/m2 450.000đ/m2  
Quạt hút trần nhà vệ sinh Senko Senko Panasonic <700.000đ/cái  25x25cm
IV Thiết bị vệ sinh 
1 Bồn cầu 2.200.000đ/cái 3.500.000đ/cái 5.000.000đ/cái  
2 Lavabo + xả 1.050.000đ/cái 1.650.000đ/cái 2.600.000đ/cái  
3 Vòi lavabo 700.000đ/cái 1.450.000đ/cái 2.350.000đ/cái  
4 Sen tắm 1.050.000đ/cái 2.500.000đ/cái 3.900.000đ/cái  
5 Hand xịt bồn cầu 185.000đ/cái 220.000đ/cái 300.000đ/cái  
6 Rumine 95.000đ/cái 150.000đ/cái 250.000đ/cái  
7 Phụ kiện trong nhà vệ sinh : gương soi, móc treo đồ, kệ xà bông, kệ giấy 450.000đ/cái 1.200.000đ/cái 1.500.000đ/cái  
8 Chậu rửa chén 1.050.000đ/cái 1.850.000đ/cái 3.000.000đ/cái  
9 Vòi rửa chén 450.000đ/cái 750.000đ/cái 1.150.000đ/cái  
10 Phểu thu sàn 95.000đ/cái 115.000đ/cái 150.000đ/cái  
11 Cầu chắn rác 90.000đ/cái 120.000đ/cái 120.000đ/cái  
12 Bồn nước Inox ( bao gồm chân) Tân Á Đại Thành 1000L Tân Á Đại Thành 1500L Tân Á Đại Thành 1500L  
13 Máy bơm nước <2000.000đ/cái Panasonic Panasonic Panasonic  
V Đá Granite
1 Đá granite mặt tiền tầng trệt 1.000.000đ/m2 1.400.000đ/m2 1.600.000đ/m2  
2 Đá Granite cầu thang, tam cấp 750.000đ/m2 1.100.000đ/m2 1.300.000đ/m2  
3 Đá granite ngạch cửa, len chân tường cầu thang 130.000đ/m2 170.000đ/m2 250.000đ/m2  
VI  Cửa đi - Cửa sổ
1 Cửa đi vào các phòng Cửa nhựa Đài Loan,gỗ CN sơn PU:3.600.000đ/bộ Gỗ CN HDF, phủ verneer : 4.500.000đ/bộ Gỗ Cam xe : 4.200.000đ/m2  
2 Cửa đi mặt tiền, cửa ra ban công Cửa nhựa lõi thép hoặc hệ nhôm kính thường sơn tĩnh điện : 1.900.000đ/m2 Nhôm Xingfa VN, dày1.4mm, kính cường lực 8mm, PK : 2.350.000đ/m2 Nhôm Xingfa nhập khẩu dày 2mm, kính cường lực 8mm, PK : 2.600.000đ/m2  
3 Cửa đi ra sân thượng trước và sau Sắt kính : 1.500.000đ/m2 Sắt kính : 1.700.000đ/m2 Sắt kính : 1.800.000đ/m2  
4 Cửa WC Cửa nhựa lõi thép hoặc hệ nhôm kính thường sơn tĩnh điện : 1.900.000đ/m2 Nhôm Xingfa VN, dày1.4mm, kính cường lực 8mm, PK : 2.350.000đ/m2 Nhôm Xingfa nhập khẩu dày 2mm, kính cường lực 8mm, PK : 2.600.000đ/m2  
5 Cửa cổng 1.600.000đ/m2 1.750.000đ/m2 1.900.000đ/m2  
6 Cửa sổ Cửa nhựa lõi thép hoặc hệ nhôm kính thường sơn tĩnh điện : 1.8900.000đ/m2 Nhôm Xingfa VN, dày1.4mm, kính cường lực 8mm, PK : 2.050.000đ/m2 Nhôm Xingfa nhập khẩu dày 2mm, kính cường lực 8mm, PK : 2.300.000đ/m2  
7 Ổ khoá cửa các phòng, wc 400.000đ/cái 550.000đ/cái 750.000đ/cái  
8 Ổ khoá cửa mặt tiền, cửa ra ban công, cửa ra sân thượng 400.000đ/cái 550.000đ/cái 750.000đ/cái  
9 Ổ khoá cửa cổng 550.000đ/cái 1.250.000đ/cái 1.350.000đ/cái  
VII  Lan can cầu thang - ban công - ô lấy sáng mái
1 Lan can cầu thang và tay vịn Lan can sắt hộp, tay vịn gỗ : 1.000.000đ/m Lan can sắt hộp, tay vịn gỗ : 1.200.000đ/m Lan can kính tay vịn gỗ : 1.450.000đ/m  
2 Trụ cầu thang gỗ Cam xe 2.200.000đ/cái 3.200.000đ/cái 3.800.000đ/cái  
3 Lan can ban công và tay vịn Lan san sắt : 800.000đ/m Lan san sắt : 950.000đ/m lan can kính 10mm cường lực, tay vịn inox 304 : 1.350.000đ/m  
4 Hệ sắt kính ô lấy sáng vị trí thông tầng Sắt hộp dày 1.2mm, kính cường lực 8mm: 1.200.000đ/m2 Sắt hộp dày 1.8mm, kính cường lực 8mm: 1.300.000đ/m2 Sắt hộp dày 2mm, kính cường lực 10 mm: 1.450.000đ/m2  
VIII Các công tác khác
1 Trần thạch cao Khung xương ,tấm (Toàn Châu) Khung xương, tấm Gyproc (Vĩnh Tường) dày 9mm Khung xương, tấm Gyproc (Vĩnh Tường) dày 9mm  
2 Đèn chùm trang trí 1.200.000đ/ cái 2.500.000đ/cái 4.000.000đ/cái chỉ tối đa 2 cái/ căn
IX Các hạng mục công việc không thuộc phạm vi của nhà thầu trong gói hoàn thiện
1 Lam trang trí mặt tiền, sân thượng
2 Mái che sân trước, sân sau, thang lên mái tum
3 Cửa cuốn, cửa kéo, mái di động
4 Mạng LAN, hệ thống Camera, chống sét, tủ Switch, cục phát wifi...
5 Sân vườn, tiểu cảnh
6 Tủ quần áo, tủ bếp, kệ, quầy bar, giường,sofa,... đồ nội thất khác
7 Thiết bị nhà vệ sinh khác : bồn tắm nằm, phòng tắm đứng bằng kính, phòng xông hơi
8 Vật liệu sơn loại khác ngoài sơn nước (sơn giả đá, sơn phun đá, sơn phun gai,...)
9 Thiết bị gia dụng: máy hút mùi, máy lạnh, máy nước nóng trục tiếp - gián tiếp,...
10 Các hạng mục công việc khác không có trong bảng liệt kê này

IV. QUY TRÌNH LÀM VIỆC CỦA CHÚNG TÔI

  • Tiếp nhận thông tin, yêu cầu của khách hàng
  • Khảo sát, lên phương án bố trí mặt bằng công năng phù hợp với yêu cầu của khách hàng
  • Chốt phương án thiết kế, thoả thuận đơn giá và ký hợp đồng
  • Triển khai thiết kế chi tiết : kết cấu, kiến trúc, MEP, đồng thời xin phép xây dựng
  • Ra hồ sơ thiết kế, phối cảnh 3D
  • Nhận mặt bằng và tiến hành tổ chức thi công
  • Nghiệm thu bàn giao công trình với khách hàng.
  • Bảo hành công trình sau khi bàn giao đưa vào sử dụng

V. PHƯƠNG PHÁP TÍNH M2 XÂY DỰNG NHÀ

Cách tính diện tích m2 xây dựng là một trong những vấn đề được chủ đầu tư hết sức quan tâm vì ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí dây dựng ngôi nhà. Diện tích m2 xây dựng được tính dựa trên tổng diện tích sàn theo giấy phép xây dựng cộng thêm phần diện tích (móng, sân thượng, mái, sân trước và sân sau).


Theo cách tính diện tích m2 xây dựng chuẩn nhất hiện nay được hầu hết tất các công ty xây dựng uy tín áp dụng, Anh Nguyen E&C hướng dẫn cách tính m2 xây dựng chi tiết như sau:




Xem thêm >> Xem hướng dẫn chi tiết cách tính diện tích m2 xây dựng kèm theo mặt bằng cụ thể của một công trình nhà phố điển hình


VI. TIẾN ĐỘ THI CÔNG NHÀ PHỐ TIÊU CHUẨN HẺM RỘNG TỪ 5M

  • Công trình 2-3 tầng, thời gian thi công từ 2.5 đến 3.5 tháng
  • Công trình 3-4 tầng, thời gian thi công từ 3.5 đến 4 tháng.
  • Công trình 4-5 tầng, thời gian thi công từ 4 đến 5 tháng

VII. MỘT SỐ HÌNH ẢNH THI CÔNG Ở CÔNG TRƯỜNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Xem thêm>> Đơn giá xây nhà phần thô 2023

Đơn giá sửa chữa nhà 2023

Đơn giá thiết kế 2023

Cẩm nang xây nhà

Mẫu nhà đẹp 2022

Tin tức


Mọi chi tiết xin liên hệ:

CÔNG TY TNHH KỸ THUẬT XÂY DỰNG ANH NGUYỄN

Địa chỉ: 1073/63B Đường CMT8, Phường 7, Q.Tân Bình, TP. Hồ Chí Minh

Hotline: 0914.336.776

Email: contact@xaynhatrongoihcm.com

Website: xaynhatrongoihcm.com

Tải file

Zalo
Hotline